TanroDictionary Sổ từ

dunce

/dʌns/

Anh
0

dunce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tối dạ, người ngu độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tối dạ, người ngu độn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was called a dunce for missing the clue.