TanroDictionary

duodecimo

/ˌduːdoʊˈsiːmiːə/

Anh
0

duodecimo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ sách mười hai; sách khổ mười hai; Vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ sách mười hai; sách khổ mười hai.danh từEN-VI Dict
  2. Vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem was printed in a duodecimo book.

  2. She kept the duodecimo in her small bag.