Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của duplicateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He duplicated the key yesterday.
/djˈuːplɪkˌeɪtɪd/
duplicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của duplicate.
He duplicated the key yesterday.