Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của duplicate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is duplicating the form for class.
/djˈuːplɪkˌeɪtɪŋ/
duplicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của duplicate.
She is duplicating the form for class.