Nghĩa tiếng Việt
- Bụi.danh từEN-VI Dict
- Rác.danh từEN-VI Dict
- Phấn hoa.danh từEN-VI Dict
- Đám bụi mù.danh từEN-VI Dict
- Đất đen ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.danh từEN-VI Dict
- Tiền mặt.danh từEN-VI Dict
- Rắc (bụi, phấn... ).động từEN-VI Dict
- Quét bụi, phủi bụi.động từEN-VI Dict
- Làm bụi.động từEN-VI Dict
- Tắm đất, vầy đất (gà, chim... ).động từEN-VI Dict
- Quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a small piece of gold dust.
-
She saw the dust yesterday.
-
Pollen dust covered the table in spring.
-
What a dust cloud appeared in the air!
-
They trample their enemies into the dust.