TanroDictionary

dust

/dʌst/

Anh
0

dust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi; Rác; Phấn hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi.danh từEN-VI Dict
  2. Rác.danh từEN-VI Dict
  3. Phấn hoa.danh từEN-VI Dict
  4. Đám bụi mù.danh từEN-VI Dict
  5. Đất đen ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  6. Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.danh từEN-VI Dict
  7. Tiền mặt.danh từEN-VI Dict
  8. Rắc (bụi, phấn... ).động từEN-VI Dict
  9. Quét bụi, phủi bụi.động từEN-VI Dict
  10. Làm bụi.động từEN-VI Dict
  11. Tắm đất, vầy đất (gà, chim... ).động từEN-VI Dict
  12. Quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a small piece of gold dust.

  2. She saw the dust yesterday.

  3. Pollen dust covered the table in spring.

  4. What a dust cloud appeared in the air!

  5. They trample their enemies into the dust.