Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children started a dustup over the toy.
/ˈdəstˌəp/
dustup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.
The children started a dustup over the toy.