Nghĩa tiếng Việt
- Bụi rậm, đầy bụi.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ tơi như bụi.tính từEN-VI Dict
- Khô như bụi.tính từEN-VI Dict
- Khô khan, vô vị, không có gì lý thú.tính từEN-VI Dict
- Mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed dusty all night.
-
The plan looked dusty in practice.
-
He gave me a very dusty answer today.
-
a dusty answer
câu trả lời lờ mờ