Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.danh từEN-VI Dict
- Sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên).danh từEN-VI Dict
- Sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dutifulness impressed the whole family.
-
His dutifulness toward elders was clear.
-
The dutifulness was useful in class.