TanroDictionary

dwarf

/dwɔːf/

Anh
0

dwarf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc; Người lùn, con vật lùn, cây lùn; Chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc Âu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.tính từEN-VI Dict
  2. Người lùn, con vật lùn, cây lùn.danh từEN-VI Dict
  3. Chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc Âu).danh từEN-VI Dict
  4. Sao lùn.danh từEN-VI Dict
  5. Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.động từEN-VI Dict
  6. Làm có vẻ nhỏ lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dwarf tree barely reached my waist.

  2. A dwarf stood beside the tall gate.

  3. The tale told of a kind dwarf.

  4. A black dwarf is a type of star.

  5. Poor light can dwarf the colors in a room.