Nghĩa tiếng Việt
- Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.tính từEN-VI Dict
- Người lùn, con vật lùn, cây lùn.danh từEN-VI Dict
- Chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc Âu).danh từEN-VI Dict
- Sao lùn.danh từEN-VI Dict
- Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.động từEN-VI Dict
- Làm có vẻ nhỏ lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dwarf tree barely reached my waist.
-
A dwarf stood beside the tall gate.
-
The tale told of a kind dwarf.
-
A black dwarf is a type of star.
-
Poor light can dwarf the colors in a room.