TanroDictionary Sổ từ

dwarfish

/ˈdwɔrˌfɪʃ/

Anh
0

dwarfish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dwarfish plant barely reached my ankle.