TanroDictionary Sổ từ

dyad

/ˈdaɪæd/

Anh
0

dyad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số 2 (hai); Nhóm hai, bộ đôi, cặp; Gốc hoá trị hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số 2 (hai).danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm hai, bộ đôi, cặp.danh từEN-VI Dict
  3. Gốc hoá trị hai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The answer was dyad two.

  2. The dancers moved as a dyad.

  3. Chemists studied the dyad in the compound.