Nghĩa tiếng Việt
- Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her eagerness to learn was clear.
/ˈiɡɜːnəs/
eagerness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.
Her eagerness to learn was clear.