Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/33
- each /iːtʃ/ Mỗi.
- eager /ˈiːɡə(r)/ Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.
- eagerly /ˈiɡɜːli/ Hăm hở, hăng hái, thiết tha.
- eagerness /ˈiɡɜːnəs/ Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.
-
ear /ɪə(r)/ Tai.
- early /ˈɜːli/ sớm
- earn /ɜːn/ Kiếm được; giành được.
- earnest /ˈɜːnɪst/ Đứng đắn, nghiêm chỉnh.
- earnestly /ˈɜːnəstli/ Nghiêm túc, nghiêm chỉnh.
- earnestness /ˈɜːnɪstnəs/ Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.
- earnings /ˈɜːnɪŋz/ Tiền kiếm được, tiền lương.
- earring /ˈɪərɪŋ/ Khuyên tai.
- earth /ɜːθ/ Đất, đất liền, mặt đất.
- earthenware /ˈɜːθnweə(r)/ Đồ bằng đất nung.
- earthquake /ˈɜːθkweɪk/ Sự động đất.
- ease /iːz/ Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.
- easily /ˈizli/ dễ dàng
- easing /ˈiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ease.
- east /iːst/ Hướng đông, phương đông, phía đông.
- easy /ˈizi/ dễ dàng
- easygoing /ˌiziˈɡoʊɪŋ/ Dễ tính, vô tâm.
- eat /iːt/ ăn
- eaves /iːvz/ Mái chìa.
- eccentric /ɪkˈsentrɪk/ Lập dị, kỳ cục.
- eccentricity /ˌɛkˌsɛnˈtrɪsəti/ Tính lập dị, tính kỳ cục.
- echo /ˈekəʊ/ Tiếng dội, tiếng vang.
- eclecticism /ɪˈklektɪsɪzəm/ Phép chiết trung.
- ecology /iˈkɒlədʒi/ Sinh thái học.
- economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ Kinh tế.
- economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ Khoa kinh tế chính trị.
- economising /ɪkˈɒnəmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của economise.
- economy /iːˈkɑnəmi/ nền kinh tế; sự tiết kiệm
- ecstasy /ˈɛkstəsi/ Trạng thái mê ly.
- eddy /ˈedi/ Xoáy nước.
- edge /edʒ/ Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị, ...
- editing /ˈɛdɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của edit.
- edition /ɪˈdɪʃn/ Loại sách in ra loại sách xuất bản.
- editorial /ˌedɪˈtɔːriəl/ Công tác biên tập.
- education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ Sự giáo dục, sự cho ăn học.
- eerie /ˈɪəri/ Sợ sệt vì mê tín.
- effect /ɪˈfekt/ Kết quả.
- effective /ɪˈfektɪv/ Hữu hiệu, có kết quả.
- effectiveness /ɪˈfɛktɪvnəs/ Sự có hiệu lực.
- effeminate /ɪˈfemɪnət/ Yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược.
- efficacy /ˈefɪkəsi/ Tính có hiệu quả; hiệu lực.
- efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ Hiệu lực, hiệu quả.
- efficient /ɪˈfɪʃnt/ Có hiệu lực, có hiệu quả.
- efficiently /ɪˈfɪʃəntli/ Có hiệu quả, hiệu nghiệm.
- effort /ˈefət/ Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.
- egg /eɡ/ Trứng.
- eggplant Cà tím.
- eggs /ɛɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của egg
- ego /ˈiːɡəʊ/ Cái tôi.
- egoist /ˈiːˌɡoʊɪst/ Người ích kỷ, người cho mình là trên hết.
- egoistic /ˌiːɡəˈsɪtɪk/ Vị kỷ, ích kỷ.
- egotism /ˈeɡəʊɪzəm/ Thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết.
- eight /eɪt/ Tám.
- elaborate /ɪˈlæbərət/ Phức tạp.
- elapse /ɪˈlæps/ Trôi qua.
- elapsing /ɪlˈæpsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elapse.
- elastic /ɪˈlæstɪk/ Co giãn &), đàn hồi; mềm dẻo.
- elation /iˈleɪʃn/ Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.
- elbow /ˈelbəʊ/ Khuỷu tay; khuỷu tay áo.
- elder /ˈeldə(r)/ Nhiều tuổi hơn.
- elderly /ˈeldəli/ người cao tuổi
- election /ɪˈlekʃn/ Sự chọn.
- elector /ɪˈlektə(r)/ Cử tri, người bỏ phiếu.
- electorate /ɪˈlektərət/ Toàn bộ cử tri.
- electric /ɪˈlektrɪk/ Điện, có điện, phát điện.
- electrical /ɪˈlektrɪkl/ Điện.
- electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ điện; điện năng
- electron /ɪˈlektrɒn/ Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, mang điện tích âm và quay xung …
- elegance /ˈelɪɡəns/ Tính thanh lịch, tính tao nhã; tính nhã.
- elegant /ˈelɪɡənt/ Thanh lịch, tao nhã; nhã.
- element /ˈelɪmənt/ Yếu tố.
-
elephant /ˈelɪfənt/ Con voi.
- elevate /ˈelɪveɪt/ Nâng lên, đưa lên, giương; ngẩng lên; ngước; cất cao.
- elevation /ˌelɪˈveɪʃn/ Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.
- elevator /ˈelɪveɪtə(r)/ Máy nâng, máy trục.
- eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ Loại ra, loại trừ.
- elimination /ɪˌlɪmɪˈneɪʃn/ Sự loại ra, sự loại trừ.
- elongation /ˌiːlɒŋˈɡeɪʃn/ Sự làm dài ra, sự kéo dài ra.
- elopement /ɪˈləʊpmənt/ Sự trốn đi theo trai.
- else /els/ Khác, nữa.
- elucidation /iˌluːsɪˈdeɪʃn/ Sự làm sáng tỏ; sự giải thích.
- email /ˈiːmeɪl/ Thư điện tử.
- emanation /ˌeməˈneɪʃn/ Sự phát ra, sự bắt nguồn.
- emancipation /ɪˌmænsɪˈpeɪʃn/ Sự giải phóng.
- embankment /ɪmˈbæŋkmənt/ Đê; đường đắp cao.
- embark /ɪmˈbɑːk/ Cho lên tàu imbark).
- embarkation /ˌembɑːˈkeɪʃn/ Sự cho lên tàu.
- embarrassed /ɪmˈbærəst/ Lúng túng, bối rối; ngượng.
- embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/ Làm lúng túng.
- embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/ Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối r…
- embassy /ˈɛmbəsi/ Chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ, sứ quán; đại sứ và cán bộ nhân v…
- embed /ɪmˈbed/ Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
- emblem /ˈembləm/ Cái tượng trưng, cái biểu tượng.
- embodiment /ɪmˈbɒdimənt/ Hiện thân.
- embody /ɪmˈbɒdi/ Là hiện thân của.
- embrace /ɪmˈbreɪs/ Sự ôm, cái ôm.
- emergence /iˈmɜːdʒəns/ Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.
- emergency /iˈmɜːdʒənsi/ Tình trạng khẩn cấp.
- emergent /iˈmɜːdʒənt/ Nổi lên, lồi ra, hiện ra.
- emigration /ˌemɪˈɡreɪʃn/ Sự di cư.
- eminence /ˈemɪnəns/ Mô đất.
- eminent /ˈemɪnənt/ Nổi tiếng, xuất sắc.
- emissary /ˈemɪsəri/ Phái viên, phái viên mật.
- emission /iˈmɪʃn/ Sự phát ra, sự bốc ra, sự toả ra.
- emit /iˈmɪt/ Phát ra, bốc ra, tỏa ra.
- emotion /ɪˈməʊʃn/ Cảm xúc.
- empathy /ˈɛmpəθi/ Sự thấu cảm.
- emphasis /ˈemfəsɪs/ Sự nhấn mạnh; sự nhấn giọng.
- emphasise /ˈemfəsaɪz/ Nhấn mạnh.
- emphasize /ˈɛmfəˌsɑɪz/ Nhấn mạnh.
- empire /ˈempaɪə(r)/ Đế quốc; đế chế.
- employ /ɪmˈplɔɪ/ Sự dùng.
- employee /ɪmˈplɔɪiː/ người làm, người làm công.
- employer /ɪmˈplɔɪə(r)/ Chủ.
- employment /ɪmˈplɔɪmənt/ Sự dùng, sự thuê làm.
- empress /ˈemprəs/ Hoàng hậu.
- emptiness /ˈemptinəs/ Tình trạng rỗng không.
- empty /ˈempti/ trống rỗng; rỗng; không có gì
- emulate /ˈemjuleɪt/ Thi đua với.
- enactment /ɪˈnæktmənt/ Sự ban hành.
- enchanting /ɪnˈtʃɑːntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enchant.
- encircle /ɪnˈsɜːkl/ Vây quanh, bao quanh, bao vây.
- encirclement /ɪnˈsɜːklmənt/ Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.
- enclose /ɪnˈkləʊz/ Vây quanh, rào quanh.
- enclosure /ɪnˈkləʊʒə(r)/ Sự rào lại.
- encompassing /ɪŋˈkʌmpəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encompass.
- encounter /ɪnˈkaʊntə(r)/ Sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ.
- encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ Làm can đảm, làm mạnh dạn.
- encouragement /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/ Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn.
- encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/ Làm can đảm, làm mạnh dạn.
- encyclopaedia /ɪnˌsaɪkləˈpi(ː)diə/ Bộ sách bách khoa.
- encyclopedia /ɪnˌsɑɪkləˈpidiə/ Bộ sách bách khoa.
- end /end/ Sự kết thúc
- endeavor /ɪnˈdevə(r)/ endeavour.
- endeavour /ɪnˈdɛvə/ Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.
- endemic /enˈdemɪk/ Đặc hữu.
- ending /ˈendɪŋ/ Sự kết thúc, sự chấm dứt.
- endless /ˈendləs/ Vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết.
- endlessly /ˈɛndləsli/ Không ngừng, liên tu bất tận.
- endorsement /ɪnˈdɔːsmənt/ Sự chứng thực đằng sau; lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau.
- endurance /ɪnˈdjʊərəns/ Sự chịu đựng.
- endure /ɪnˈdjʊə(r)/ Chịu đựng, cam chịu, chịu được.
- enduring /ɪnˈdjɔːrɪŋ/ Lâu dài, vĩnh viễn.
- energetic /ˌenəˈdʒetɪk/ Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.
- energetically /ˌɛnɜːˈdʒɛtɪkəlli/ Mạnh mẽ, hăng hái.
- energize /ˈɛnɜːˌdʒɑɪz/ Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.