Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/33
- e /iː/ Thuốc nhỏ tai.
- each /iːtʃ/ Mỗi.
- eager /ˈiːɡə(r)/ Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.
- eagerly /ˈiɡɜːli/ Hăm hở, hăng hái, thiết tha.
- eagerness /ˈiɡɜːnəs/ Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.
- eagle /ˈiːɡl/ Đại bàng.
- eaglet /ˈiːɡlət/ Đại bàng con.
- eagre /ˈeɪɡə(r)/ Triều dâng.
- ealdorman /ˈældɜːmən/ Thủ trưởng.
- ear /ɪə(r)/ Tai.
- earache /ˈɪəreɪk/ Sự đau tai; bệnh đau tai.
- earaches Số nhiều của earache
- eardrop /ˈɪrdrəp/ Thuốc nhỏ tai.
- eardrum /ˈɪədrʌm/ Màng nhự.
- eared /ˈɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ear
- earful /ˈɪəfʊl/ Sự quở mắng, sự rầy la.
- earing /ˈɪrin/ Dây tai.
- earl /ɜːl/ Bá tước count).
- earldom /ˈərldəm/ Lãnh địa bá tước, đất bá tước.
- earless /ɪrləs/ Không có tai.
- earliest so sánh nhất của early
- earliness /ˈɜːlinəs/ Lúc sớm sủa.
- earlobe /ˈɪrˌloʊb/ Dái tai.
- earlock /ˈiːəlɒk/ Món tóc bên tai.
- early /ˈɜːli/ sớm
- earmaking Dành cho mục đích riêng.
- earmark /ˈɪəmɑːk/ Dấu đánh ở tai.
- earmarked /ˈirˌmɑrkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của earmark
- earmarking /ˈirˌmɑrkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của earmark.
- earmarks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của earmark
- earmuffs /ˈɪəmʌfs/ Mũ che tai.
- earn /ɜːn/ Kiếm được; giành được.
- earned /ɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của earn
- earner /ˈɜːnə(r)/ Xem earn
- earnest /ˈɜːnɪst/ Đứng đắn, nghiêm chỉnh.
- earnestly /ˈɜːnəstli/ Nghiêm túc, nghiêm chỉnh.
- earnestness /ˈɜːnɪstnəs/ Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.
- earning /ˈɜːnin/ Thu nhập.
- earnings /ˈɜːnɪŋz/ Tiền kiếm được, tiền lương.
- earns /ɜːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của earn
- earphone /ˈɪrˌfoʊn/ Ống nghe.
- earpiece /ˈɪəpiːs/ Vành tai; ống nghe.
- earplug /ˈɪəplʌɡ/ Vật bịt tai.
- earps /ˈɜːrps/ Số nhiều của Earp
- earpses /ˈɜːrpsɪz/ Số nhiều của Earps
- earring /ˈɪərɪŋ/ Khuyên tai.
- ears /ɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ear
- earser Người xoá, người xoá bỏ.
- earshot /ˈɪəʃɒt/ Tầm nghe.
- earsplitting /ˈsɜːplstɪŋ/ Inh tai, xé tai.
- earsure Sự xoá, sự xoá bỏ.
- earth /ɜːθ/ Đất, đất liền, mặt đất.
- earthen /ˈɜːθn/ Bằng đất, bằng đất nung.
- earthenhearted Ích kỷ; ty tiện; ngu độn.
- earthenware /ˈɜːθnweə(r)/ Đồ bằng đất nung.
- earthily /ˈɜːθəli/ Xem earthy
- earthiness /ˈɜːθinəs/ Tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục.
- earthliness /ˈɜːθlinəs/ Tính trần tục.
- earthling /ˈɜːθlɪŋ/ Con người.
- earthly /ˈɜːθli/ Quả Đất, Trái Đất.
- earthman /ˈɜːθˌmæn/ Xem earthling
- earthmother Bà mẹ đất.
- earthquake /ˈɜːθkweɪk/ Sự động đất.
- earthquakes Số nhiều của earthquake
- earths /ɜːθs/ Số nhiều của earth
- earthshaking /ˈɜːθˌʃeɪkɪŋ/ Động đất.
- earthsider /ˈɜːθˌsaɪdə/ Người Trái Đất; người Địa Cầu.
- earthward /ˈɜːθwɜːd/ Về phía trái đất.
- earthwards /ˈɜːθwədz/ Về phía trái đất.
- earthwork /ˈɜːθwɜːk/ Công việc đào đắp.
- earthworks Số nhiều của earthwork
- earthworm /ˈɜːθwɜːm/ Giun đất.
- earthy /ˈɜːθi/ Như đất; bằng đất.
- earwig /ˈɪəwɪɡ/ Con xâu tai.
- ease /iːz/ Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.
- eased /iːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ease
- easeful /ˈiːzfl/ Thanh thản, thoải mái.
- easefully /ˈiːzflli/ Nhẹ nhàng, thoải mái.
- easefulness /ˈiːzflnəs/ Xem easeful
- easel /ˈiːzl/ Giá vẽ; giá bảng đen.
- easeless /ˈiːzləs/ Không thoải mái.
- easement /ˈiːzmənt/ Quyền đi qua; quyền xây cất.
- easements Số nhiều của easement
- eases /ˈiːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ease
- easier so sánh hơn của easy
- easiest so sánh nhất của easy
- easily /ˈizli/ dễ dàng
- easiness /ˈiːzinəs/ Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung…
- easing /ˈiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ease.
- east /iːst/ Hướng đông, phương đông, phía đông.
- eastbound /ˈiːstbaʊnd/ Về hướng đông.
- easter /ˈistɜː/ Lễ Phục sinh.
- easterly /ˈistɜːli/ Đông.
- eastern /ˈiːstən/ Đông.
- easterner /ˈiːstənə(r)/ Người miền đông eastern).
- easternmost /ˈiːstənməʊst/ Cực đông.
- easternness /ˈiːstənnəs/ Xem eastern
- easterntide Tuần lễ phục sinh.
- easting /ˈistɪŋ/ Chặng đường đi về phía đông.
- eastmost /ˈiːstˌmɑːst/ Cực đông.
- eastward /ˈiːstwəd/ Hướng đông.
- eastwardly /ˈiːstwədli/ Đông.
- eastwards /ˈiːstwədz/ Về phía đông eastward).
- easy /ˈizi/ dễ dàng
- easygoing /ˌiziˈɡoʊɪŋ/ Dễ tính, vô tâm.
- eat /iːt/ ăn
- eatable /ˈiːtəbl/ Ăn được; ăn ngon.
- eatables /ˈiːtəbəlz/ Những thứ ăn được; thức ăn; đồ ăn.
- eaten /ˈiːtən/ Ăn; ăn cơm.
- eater /ˈiːtə(r)/ Người ăn.
- eatery /ˈiːtəri/ eating-house.
- eating /ˈiːtɪŋ/ Sự ăn.
- eats /iːts/ , thức ăn, đồ ăn.
- eaves /iːvz/ Mái chìa.
- eavesdrip /ˈiːvzdrɪp/ Nước nhỏ giọt từ mái chìa.
- eavesdrop /ˈiːvzdrɒp/ Nghe trộm.
- eavesdropped /ˈiːvzdrɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của eavesdrop
- eavesdropper /ˈiːvzˌdrɒpə(r)/ Người nghe trộm.
- eavesdropping /ˈiːvzdrɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eavesdrop.
- ebb /eb/ Triều xuống ebb-tide).
- ebbed /ɛbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ebb
- ebbing /ˈɛbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ebb.
- ebbs /ɛbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ebb
- ebcdic /ˈɛpsəˌdɪk/ Một nguyên tắc mã hoá tập ký tự máy tính.
- ebd /ˈebd/ Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
- ebon /ˈɛbən/ ebony.
- ebonite /ˈɛbəˌnɑɪt/ Ebonit.
- ebonize /ˈebəˌnaɪz/ Làm đen như gỗ mun.
- ebony /ˈebəni/ Gỗ mun.
- eboulement Sự sụt lở.
- ebracteate /ɪˈbrektək/ Không lá bắc.
- ebriety /ɪˈbraɪɪti/ Sự say.
- ebriosity /ɪˈbriːəˌsaɪt/ Tình trạng thường say.
- ebrious /ˈiːbriːəs/ Say; thích say sưa.
- ebullience /ɪˈbʌliəns/ Sự sôi.
- ebulliency /jəntsi/ Sự sôi.
- ebullient /ɪˈbʌliənt/ Sôi, đang sôi.
- ebulliently /jəntli/ Sôi nổi, hăm hở.
- ebullioscope /ɪbəˈluːsiːəˌpəʊs/ Dụng cụ nghiệm sôi.
- ebullioscopy /ɪbəˈluːsəpəniːli/ Phép nghiệm sôi.
- ebullition /ˌɛbəˈlɪʃən/ Sự sôi, sự sủi.
- eburine Ngà giả.
- eburnated /ɪˈbɜːnətɪd/ Cứng như ngà voi.
- eburnation /ˌɛbərˈneɪʃən/ Sự hoá giá.
- ec /ˈek/ Khu trung tâm phía đông.
- ecaudate /ˈekəˌdɔːt/ Không có đuôi.
- ecballium Diễn thế sau đốn rừng.
- eccentric /ɪkˈsentrɪk/ Lập dị, kỳ cục.
- eccentrically /ɪkˈsɛntrɪkəlli/ Lập dị, kỳ cục, quái gở.
- eccentricity /ˌɛkˌsɛnˈtrɪsəti/ Tính lập dị, tính kỳ cục.