TanroDictionary Sổ từ

ear-drop

/ˈɪrˈdrɑːp/

Anh
0

ear-drop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a small ear-drop on Monday.