Nghĩa tiếng Việt
- Điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine made an ear-splitting noise.
/ˈɪrˈsplɪttin/
ear-splitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động... ).
The machine made an ear-splitting noise.