TanroDictionary Sổ từ

ear-tab

/ˈɪrˈtæb/

Anh
0

ear-tab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái che tai (ở mũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái che tai (ở mũ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ear-tab on his cap kept him warm.