TanroDictionary Sổ từ

eardrum

/ˈɪədrʌm/

Anh
0

eardrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng nhự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng nhự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud sound hurt my eardrum.