TanroDictionary Sổ từ

earful

/ˈɪəfʊl/

Anh
0

earful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quở mắng, sự rầy la.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quở mắng, sự rầy la.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He got an earful for coming home late.