Nghĩa tiếng Việt
- Dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the sail with a strong earing.
/ˈɪrin/
earing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm).
Tie the sail with a strong earing.