TanroDictionary Sổ từ

earlobe

/ˈɪrˌloʊb/

Anh
0

earlobe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dái tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dái tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring touched her earlobe as she turned.