TanroDictionary Sổ từ

eased

/iːzd/

Anh
0

eased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ease.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của easeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm tea eased her sore throat.