TanroDictionary

eases

/ˈiːzɪz/

Anh
0

eases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ease.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của easeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This cream eases dry skin quickly.