Nghĩa tiếng Việt
- dễ dàngadvEN-VI Dict
- Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.DEN-VI Dict
- Dễ, dễ dàng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They won the game easily, 6–0.
-
She spoke easily during the meeting.
-
She answered easily and smiled.