TanroDictionary

eater

/ˈiːtə(r)/

Anh
0

eater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ăn; Quả ăn tươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Quả ăn tươi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My brother is a big eater at every dinner.

  2. The eater loved the sweet fruit.

  3. a big eater

    người ăn khoẻ