/ɪˈbrektək/
ebracteate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lá bắc.
Her answer seemed ebracteate to me.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm