TanroDictionary Sổ từ

econometric

/ɪˌkɑnəˈmɛtrɪk/

Anh
0

econometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc toán kinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc toán kinh tế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used econometric data to study the market.