Nghĩa tiếng Việt
- Mộc (vải chưa chuội).tính từEN-VI Dict
- Màu mộc (vải chưa chuội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ecru option was chosen.
-
The ecru shirt looked bright.
/ˈeɪkruː/
ecru là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộc (vải chưa chuội); Màu mộc (vải chưa chuội).
The ecru option was chosen.
The ecru shirt looked bright.