TanroDictionary Sổ từ

ecru

/ˈeɪkruː/

Anh
0

ecru là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộc (vải chưa chuội); Màu mộc (vải chưa chuội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộc (vải chưa chuội).tính từEN-VI Dict
  2. Màu mộc (vải chưa chuội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ecru option was chosen.

  2. The ecru shirt looked bright.