Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thế giới, khắp thế giới.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) giáo hội toàn thế giới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conference had an ecumenical spirit.
-
The ecumenical meeting welcomed many different churches.
/ˌiːkjuːˈmenɪkl/
ecumenical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn thế giới, khắp thế giới; (thuộc) giáo hội toàn thế giới.
The conference had an ecumenical spirit.
The ecumenical meeting welcomed many different churches.