Nghĩa tiếng Việt
- Việc nghiên cứu chiến lược toàn thế giới của thiên chúa giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied ecumenics at the university.
/ˌeˈkjuːmənəsɪs/
ecumenics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc nghiên cứu chiến lược toàn thế giới của thiên chúa giáo.
He studied ecumenics at the university.