TanroDictionary Sổ từ

edgy

/ˈedʒi/

Anh
0

edgy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc (dao... ); Rõ cạnh (bức tranh... ); Bực mình, cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc (dao... ).tính từEN-VI Dict
  2. Rõ cạnh (bức tranh... ).tính từEN-VI Dict
  3. Bực mình, cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife is too edgy for children.

  2. The drawing feels edgy and sharp.

  3. He felt edgy before the big test.