Nghĩa tiếng Việt
- Sự giáo dục, sự cho ăn học.danh từEN-VI Dict
- Sự dạy (súc vật... ).danh từEN-VI Dict
- Sự rèn luyện (kỹ năng... ).danh từEN-VI Dict
- Vốn học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Education can change a child's future.
-
The trainer gave the horse gentle education.
-
Daily practice is education for the hands.
-
A man of little education struggled here.
-
a man of little education
một người ít học