TanroDictionary

eductor

/ɪˈdəktɜː/

Anh
0

eductor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm việc chiết xuất; Vật được chiếc xuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm việc chiết xuất.danh từEN-VI Dict
  2. Vật được chiếc xuất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eductor removed the liquid from the tank.

  2. The eductor was ready for the next step.