Nghĩa tiếng Việt
- Hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu).danh từEN-VI Dict
- Hình vẽ, hình nộm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin showed the king's effigy.
-
They burned an effigy in the town square.
-
to hang (burn) someone in effigy
treo cổ (đốt) hình nộm của ai