TanroDictionary Sổ từ

effigy

/ˈefɪdʒi/

Anh
0

effigy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu); Hình vẽ, hình nộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu).danh từEN-VI Dict
  2. Hình vẽ, hình nộm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coin showed the king's effigy.

  2. They burned an effigy in the town square.

  3. to hang (burn) someone in effigy

    treo cổ (đốt) hình nộm của ai