TanroDictionary Sổ từ

efi

/ˈefi/

Anh
0

efi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống phun xăng điện tử; Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống phun xăng điện tử.danh từEN-VI Dict
  2. Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The efi system saved fuel in city driving.

  2. The efi can update system software.