Nghĩa tiếng Việt
- Trứng.danh từEN-VI Dict
- , lóng bomdanh từEN-VI Dict
- mìndanh từEN-VI Dict
- ngư lôi.danh từEN-VI Dict
- Trộn trứng vào, đánh trứng vào.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) ném trứng vào.động từEN-VI Dict
- Thúc giục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to buy an egg for breakfast.
-
She cracked an egg into the bowl.
-
He hid a dangerous egg in the ground.
-
The toy looked like an egg.
-
Whisk the egg into the batter.