Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has an eidetic memory for every face she sees.
-
eidetic memory
trí nhớ chính xác những hình ảnh thị giác
/ɑɪˈdɛtɪk/
eidetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.
She has an eidetic memory for every face she sees.
eidetic memory
trí nhớ chính xác những hình ảnh thị giác