TanroDictionary

ejection

/iˈdʒekʃn/

Anh
0

ejection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tống ra, sự làm vọt ra; Sự phụt ra, sự phát ra; Sự đuổi khỏi, sự đuổi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tống ra, sự làm vọt ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phụt ra, sự phát ra.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đuổi khỏi, sự đuổi ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ejection of air was sudden and loud.

  2. The pipe showed a small ejection of steam.

  3. His ejection from class shocked everyone.