Nghĩa tiếng Việt
- Sự tống ra, sự làm vọt ra.danh từEN-VI Dict
- Sự phụt ra, sự phát ra.danh từEN-VI Dict
- Sự đuổi khỏi, sự đuổi ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ejection of air was sudden and loud.
-
The pipe showed a small ejection of steam.
-
His ejection from class shocked everyone.