Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elapse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As time is elapsing, the team waits quietly.
/ɪlˈæpsɪŋ/
elapsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elapse.
As time is elapsing, the team waits quietly.