Nghĩa tiếng Việt
- Co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo.tính từEN-VI Dict
- Nhún nhảy (bước đi... ).tính từEN-VI Dict
- Bồng bột, bốc đồng.tính từEN-VI Dict
- Dây chun, dây cao su.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This band has an elastic strap.
-
Her elastic step showed great energy.
-
The child's elastic mood changed quickly.
-
I used an elastic to hold papers.