TanroDictionary

elastic

/ɪˈlæstɪk/

Anh
0

elastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo; Nhún nhảy (bước đi... ); Bồng bột, bốc đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo.tính từEN-VI Dict
  2. Nhún nhảy (bước đi... ).tính từEN-VI Dict
  3. Bồng bột, bốc đồng.tính từEN-VI Dict
  4. Dây chun, dây cao su.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This band has an elastic strap.

  2. Her elastic step showed great energy.

  3. The child's elastic mood changed quickly.

  4. I used an elastic to hold papers.