Nghĩa tiếng Việt
- (vật lý học) Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.danh từEN-VI Dict
- Tính nhún nhẩy.danh từEN-VI Dict
- Tính bồng bột, tính bốc đồng.danh từEN-VI Dict
- Tính dễ tự tha thứ (lương tâm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rubber has good elasticiti and bends well.
-
The dancer's elasticiti amazed the class.
-
His elasticiti made him act too quickly.
-
Her elasticiti helped her forgive the mistake.