/ɪˈlektrəlaɪt/
electrolyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất điện phân.
Salt water is a good electrolyte.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm