TanroDictionary Sổ từ

electrometric

/ɪˌlektrəˈmetrɪk/

Anh
0

electrometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo tính điện; (thuộc) cái đo tính điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo tính điện; (thuộc) cái đo tính điện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The test used an electrometric method.