Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo tính điện; (thuộc) cái đo tính điện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The test used an electrometric method.
/ɪˌlektrəˈmetrɪk/
electrometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo tính điện; (thuộc) cái đo tính điện.
The test used an electrometric method.