/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈmɛmri/
electronic memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ điện tử.
He kept the electronic memory on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm