TanroDictionary

electroplate

/ɪˈlektrəpleɪt/

Anh
0

electroplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật mạ điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật mạ điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup had a thin electroplate finish.