Nghĩa tiếng Việt
- Mũi tên bằng đá lửa.danh từEN-VI Dict
- Con tên đá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held the elf-bolt carefully.
-
The guide showed us an elf-bolt.
/ˈɛlfˈboʊlt/
elf-bolt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi tên bằng đá lửa; Con tên đá.
He held the elf-bolt carefully.
The guide showed us an elf-bolt.