Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elide.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was eliding hard sounds in careful speech.
/ɪlˈaɪdɪŋ/
eliding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elide.
He was eliding hard sounds in careful speech.