TanroDictionary Sổ từ

eliminator

/ɪˈlɪməˌneɪtɜː/

Anh
0

eliminator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị loại, thiết bị thải; Thiết bị khử nước; Máy đẩy, máy thúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị loại, thiết bị thải.danh từEN-VI Dict
  2. Thiết bị khử nước.danh từEN-VI Dict
  3. Máy đẩy, máy thúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filter acted as an eliminator.

  2. The machine worked as a water eliminator.

  3. The coach became an eliminator of weak habits.