TanroDictionary Sổ từ

emaciated

/ɪˈmeɪʃieɪtɪd/

Anh
0

emaciated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emaciate; Gầy mòn, hốc hác; Bạc màu (đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của emaciateđộng từEN-VI Dict
  2. Gầy mòn, hốc hác.tính từEN-VI Dict
  3. Bạc màu (đất.tính từEN-VI Dict
  4. Úa (cây cối).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He emaciated the animal by neglect.

  2. The emaciated cat needed food and water.

  3. The emaciated soil needed rest.

  4. The emaciated tree dropped many leaves.