Nghĩa tiếng Việt
- Sự xén lề; sự bỏ lề (tờ giấy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The printer made emargination along the page edge.
/ˈiˌmɑːrdʒənəʃən/
emargination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xén lề; sự bỏ lề (tờ giấy).
The printer made emargination along the page edge.