Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emblazon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were emblazoning the banner with stars.
/ɪmˈbleɪznɪŋ/
emblazoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emblazon.
They were emblazoning the banner with stars.